

Báo giá thi công tủ bếp tại Đà Nẵng tháng 2 năm 2026
✅PHƯƠNG ÁN ƯU TIÊN 1(thẩm mỹ hơn) |
⭐Tủ trên: thùng gỗ MDF lõi xanh, cánh Acrylic
Đơn giá: 2.800.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng nhựa đặc cao cấp, cánh Acrlic Đơn giá: 3.500.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 6.300.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN ƯU TIÊN 2(tiết kiểm hơn) |
⭐Tủ trên: thùng gỗ MDF lõi xanh, cánh MDF phủ melamin
Đơn giá: 2.100.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng nhựa đặc cao cấp, cánh MDF phủ melamin Đơn giá: 2.800.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 4.900.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN ƯU TIÊN 3(CAO CẤP HƠN) |
⭐Tủ trên: thùng gỗ plywood hoặc nhựa đặc cao cấp, cánh Acrylic
Đơn giá: 3.300.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng nhựa đặc cao cấp, cánh Acrlic Đơn giá: 3.500.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 6.800.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN 4 |
⭐Tủ trên: thùng nhựa đặc, cánh nhựa đặc phủ melamin
Đơn giá: 3.100.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng nhựa đặc, cánh nhựa đặc phủ melamin Đơn giá: 3.300.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 6.400.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN 5 |
⭐Tủ trên: thùng gỗ MDF phủ melamin, cánh Acrylic
Đơn giá: 2.800.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng gỗ MDF, cánh Acrylic Đơn giá: 3.000.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 5.800.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN 6 |
⭐Tủ trên: Thùng và Cánh MDF phủ memlamin
Đơn giá: 2.100.000đ/md ⭐Tủ dưới:Thùng và Cánh MDF phủ memlamin Đơn giá: 2.400.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 4.400.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN 7 |
⭐Tủ trên: thùng và cánh nhựa chinhue plus 2.0
Đơn giá: 1.700.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng và cánh nhựa chinhue plus 2.0 Đơn giá: 1.900.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 3.600.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN 8(DÒNG CAO CẤP) |
⭐Tủ trên: thùng nhôm tổ ong, Cánh Kính cao cấp
Đơn giá: 5.200.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng nhôm tổ ong, Cánh Kính cao cấp Đơn giá: 6.100.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 11.300.000đ/md(trên+dưới) |
✅PHƯƠNG ÁN 9(DÒNG CAO CẤP) |
⭐Tủ trên: thùng inox 304, Cánh Kính cao cấp
Đơn giá: 5.200.000đ/md ⭐Tủ dưới: thùng inox 304, Cánh Kính cao cấp Đơn giá: 6.100.000đ/md ⭐Tương đương chỉ 11.300.000đ/md(trên+dưới) |
Báo giá phụ kiện tủ bếp tại Đà Nẵng giá rẻ năm 2026
GIẢM GIÁ THÊM CHO KIẾN TRÚC SƯ VÀ CÔNG TY NỘI THẤT VỚI
GIÁ CỰC KỲ ƯU ĐẠI

|
MÃ HÀNG |
TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
NH700 |
Giá bát địa di động cao cấp INOX 304. Bảo hành INOX Vĩnh Viễn | 700 | W665*D280*H570 | 1 BỘ |
3.300.000 |
|
NH800 |
800 |
W765*D280*H570 |
1 BỘ |
3.350.000 |
|
| NH900 | 900 | W865*D280*H570 | 1 BỘ |
3.400.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
KN700 |
Giá bát đĩa cố định inox 304 2 tầng cao cấp. Bảo hành vĩnh viễn |
700 |
W665*D265*H450 |
1 BỘ |
1.200.000 |
|
KN800 |
800 |
W765*D265*H450 |
1 BỘ |
1.250.000 |
|
|
KN900 |
900 |
W865*D265*H450 |
1 BỘ |
1.300.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
CD700 |
Giá bát đĩa chữ V 2 tầng inox nan dẹt |
700 |
W665*D250*H450 |
1 BỘ |
700.000 |
|
CD800 |
800 |
W765*D250*H450 |
1 BỘ |
750.000 |
|
|
CD900 |
900 |
W865*D250*H450 |
1 BỘ |
800.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
XN600 |
Giá xoong nồi nan dẹt inox 304, ray âm, giảm chấn. bảo hành inox vĩnh viễn |
600 |
W565*D460*H180 |
1 BỘ |
1.450.000 |
|
XN700 |
700 |
W665*D460*H180 |
1 BỘ |
1.500.000 |
|
|
XN800 |
800 |
W765*D460*H180 |
1 BỘ |
1.550.000 |
|
|
XN900 |
900 |
W865*D460*H180 |
1 BỘ |
1.600.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
GB600 |
Giá bát đĩa dưới nan dẹt inox 304, ray âm, giảm chấn, Bảo hành inox 304 vĩnh viễn |
600 |
W565*D460*H180 |
1 BỘ |
1.450.000 |
|
GB700 |
700 |
W665*D460*H180 |
1 BỘ |
1.500.000 |
|
|
GB800 |
800 |
W765*D460*H180 |
1 BỘ |
1.550.000 |
|
|
GB900 |
900 |
W865*D460*H180 |
1 BỘ |
1.650.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
DT250 |
Giá dao thớt gia vị nan dẹt inox 304, ray âm, giảm chấn, Bảo hành inox 304 vĩnh viễn |
250 |
W215*D460*H470 |
1 BỘ |
1.400.000 |
|
DT300 |
300 |
W265*D470*H480 |
1 BỘ |
1.450.000 |
|
|
DT350 |
350 |
W315*D470*H480 |
1 BỘ |
1.500.000 |
|
|
DT400 |
400 |
W365*D470*H480 |
1 BỘ |
1.550.000 |

|
MÃ HÀNG |
TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
GV250 |
Giá dao thớt gia vị nan dẹt inox 304, ray âm, giảm chấn, Bảo hành inox 304 vĩnh viễn |
250 |
W215*D460*H470 |
1 BỘ |
1.400.000 |
|
GV300 |
300 |
W265*D470*H480 |
1 BỘ |
1.450.000 |
|
|
GV350 |
350 |
W315*D470*H480 |
1 BỘ |
1.500.000 |
|
|
GV400 |
400 |
W365*D470*H480 |
1 BỘ |
1.550.000 |

|
MÃ HÀNG |
TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
| TG20-S | Thùng đựng gạo mặt gương cường lực nốt nhấn màu: Sliver, Black | 300 | W265*D450*H650 | 1 BỘ |
1.100.000 |
| TG20-B | 300 | W265*D450*H650 | 1 BỘ |
1.100.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
| TR14L | Thùng đựng rác tròn gắn cánh thông minh dung tích 14L – Bọc inox 304 | 350 | W320*D320*H360 | 1 BỘ |
550.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
| TR14L | Thùng đựng rác 2 khoang gắn cánh 20L | 300 | W250*D452*H365 | 1 BỘ |
1.100.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
TK6T-450B |
Kệ đồ khô 6 tầng inox 201. Bảo hành Inox 12 tháng | 450 | W415*D530*H(1650-1900) | 1 BỘ |
3.500.000 |
| TK6T-450 | Kệ đồ khô 6 tầng inox 304 nan dẹt. Bảo hành Inox 12 tháng | 450 | W415*D530*H1650 | 1 BỘ |
4.800.000 |

| MÃ HÀNG | TÊN GỌI CHẤT LIỆU | KT TỦ PHỦ BÌ | KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG RỘNG*SÂU*CAO | ĐVT |
ĐƠN GIÁ |
|
MX180 |
Mâm xoay góc ½. Bảo hành inox 12 tháng | 700 | Độ rộng cánh 360-400mm | 1 BỘ |
|
| MX270 | Mâm xoay góc 3/4. Bảo hành inox 12 tháng | 600 | Độ rộng cánh 310-350mm | 1 BỘ |
|
| MX360 | Mâm xoay góc 360. Bảo hành inox 12 tháng | 600 | Độ rộng cánh 310-350mm | 1 BỘ |
|
